Kính gửi Quý khách hàng!

Kể từ 00h00 ngày 30/09/2022, Namtrungorder điều chỉnh Giảm tỷ giá đồng Nhân dân tệ theo biến động thị trường.
Theo đó, tất cả các đơn hàng được lên đơn từ 00h00 ngày 30/09/2022 sẽ áp dụng theo mức tỷ giá:
1NDT = 3599VNĐ

Trân Trọng!
BQT Namtrungorder

Bảng giá

1. Chi phí một đơn hàng order

  Giải thích
1. Tiền hàng trên web Giá sản phẩm trên website Trung Quốc
2. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho TQ của NhapHangTQ.com
3. Phí mua hàng Phí dịch vụ mua hàng khách trả cho NhapHangTQ.com
4. Phí cân nặng Phí vận chuyển từ TQ về kho VN của NhapHangTQ.com
5. Phí kiểm đếm giaodichnamtrung.com sẽ kiểm hàng tại kho TQ để đảm bảo hàng cho quý khách (Tùy chọn)
6. Phí đóng gỗ Đóng kiện gỗ ngoài hàng chống móp méo, biến dạng (Tùy chọn)
7. Phí ship giao hàng tận nhà Ship hàng từ kho VN của giaodichnamtrung.com đến nhà của quý khách (Tùy chọn)
8. Phí vận chuyển phát sinh Phí nâng hàng, hạ hàng đối với các kiện hàng lớn (Có thể có)

2. Phí ship Trung Quốc

Ship Trung Quốc
Giải thích Từ Shop TQ tới kho của NhapHangTQ.com tại TQ

3. Biểu phí dịch vụ mua hàng giao dịch với nhà cung cấp

Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng  *  %Phí dịch vụ

(Liên hệ trực tiếp KD để có mức giá ưu đãi cho KH lâu năm)

Giá trị đơn hàng Phí mua hàng
Phí dịch vụ tối thiểu 1 đơn 10,000 VNĐ
0 - 10tr 5%
>=10 tr tới < 30 tr 4 %
>= 30tr tới < 50 tr 3.5 %
>= 50tr tới 200 tr 3 %
>=200tr tới 350 tr 2.5 %
>= 350tr 2 %

 

4. Phí cước vận chuyển cân nặng

* Cước vận chuyển từ Trung Quốc về Việt Nam

Công ty sẽ tính cân nặng theo 2 cách: Cân thực tế và cân quy đổi; cân nào nặng hơn công ty sẽ tính cước cân nặng theo cân đấy.

Công thức cân quy đổi KG = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao)/6000
(Liên hệ trực tiếp KD để có mức giá ưu đãi cho KH lâu năm

Bảng giá vận chuyển mới cập nhật ngày 22/05/2022:
Tiền hàng 1 tháng Cấp VIP PVC Hà Nội PVC HCM
<20 triệu /Tháng VIP 0 25.000 30.000
<50 triệu /Tháng hoặc tổng tích lũy trên 1 tỷ VIP 1 23.000 28.000
<200 triệu /Tháng hoặc tổng tích lũy trên 2 tỷ VIP 2 21.000 26.000
> 200 triệu /Tháng hoặc tổng tích lũy trên 5 tỷ VIP 3 18.500 23.500
 
5 . Phí kiểm đếm sản phẩm

 

 Số lượng sản phẩm/đơn Mức phí thu (>10 tệ) Mức phí thu (<10 tệ)
1 - 2 sản phẩm
5.000đ 1.500đ
3 - 10 sản phẩm
3.500đ 1.000đ
11 - 100 sản phẩm
2.000đ 700đ
101 - 500 sản phẩm
1.500đ
700đ
>500 sản phẩm
1.000đ
700đ

6.Phí đóng gỗ


Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiến 20 tệ 1 tệ